Chào mừng bạn đến với website Mầm non 15
Thứ bảy, 8/6/2019, 0:0
Lượt đọc: 345

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non Năm học 2018 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG MẦM NON 15

 

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

08

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

08

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

02

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

932 m2

4.48 m2

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

155 m2

0.74 m2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

297 m2

1.42 m2

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

71 m2

0.34 m2

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

64.2 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

38.29 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

32

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

30

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

15

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

                                                                                                                 

 

Bình Thạnh, ngày 31 tháng 5 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

Lê Thị Ngọc Trâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tác giả: Admin
Nguồn tin: MN15

Tin cùng chuyên mục

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

164