Chào mừng bạn đến với website Mầm non 15
Thứ hai, 18/6/2018, 0:0
Lượt đọc: 304

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính)

Đơn vị: MẦM NON 15

Chương: 622

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 03/QĐ-MN15 ngày 09/1/2018 của Trường MN 15)

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán

được giao

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

1

Số thu phí, lệ phí

392,400

1.1

Lệ phí

 

1.2

Phí

392,400

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

392,400

2.1

Chi sự nghiệp ………………..

392,400

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

392,400

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

3.1

Lệ phí

 

3.2

Phí

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

2.913,529

1

Chi quản lý hành chính

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

2,913,529

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2,161,969

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

698,905

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

52,655

 

Chương: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH

QUÝ (6 THÁNG/CẢ NĂM)

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Ước thực hiện quý/6 tháng/năm

So sánh (%)

Dự

toán

Cùng kỳ năm trước

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

 

 

 

 

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

1.2

Phí

392,400

183,840

46,85%

63,27%

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

 

 

 

 

2.1

Chi sự nghiệp…………..

392,400

62,00

15,80%

21,34%

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

392,400

62,00

15,80%

21,34%

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

2.2

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

 

3.1

Lệ phí

 

 

 

 

3.2

Phí

 

 

 

 

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

 

 

1

Chi quản lý hành chính

 

 

 

 

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

 

 

 

 

2

Nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

2,161,969

1,27,105

45,55%

44,105%

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2,161,969

933,653

43,18%

45,92%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

698,905

393,452

56,29%

41,67%

3.3

Kinh phí cải cách tiền lương

52.655

-

-

-

 

Đơn vị: MẦM NON 15

Chương: 622 

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2017

(Kèm theo Quyết định số 62/QĐ-MN15 ngày 18/06/2018 của Trường MN 15) (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)

ĐV tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Số liệu báo cáo quyết toán

Số liệu quyết toán được duyệt

Trong đó

Quỹ lương

Mua sắm, sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu

 

 

 

 

 

1

Số thu phí, lệ phí

321,44

321,44

 

42,527

39

1.1

Lệ phí

 

 

 

 

 

1.2

Phí

321,44

321,44

 

42,527

39

 

Phí A

 

 

 

 

 

 

Phí B

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

2

Thu hoạt động cung ứng dịch vụ

908,615

908,615

 

 

 

2.1

Vệ sinh BT

53,900

53,900

 

54,033

 

2.2

Thiết bị vật dụng BT

80,250

80,250

 

79,998

 

2.3

Tổ chức PV và quản lý BT

569,005

569,005

 

73,788

15,331

2.4

Năng khiếu

205,460

205,460

 

 

10

 

Anh văn tự chọn

 

 

 

 

 

 

Anh văn tích hợp

 

 

 

 

 

 

Anh văn đề án

 

 

 

 

 

 

Vi tính

 

 

 

 

 

 

Thu mặt bằng căn tin

 

 

 

 

 

 

Thu cho thuê …

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

3

Hoạt động sự nghiệp khác

 

 

 

 

 

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

1,876,673

1,876,673

1,034,614

408,88

160,000

A

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

1,438,182

1,438,182

 

 

 

 

Mục 6000

938,620

938,620

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

840,780

840,780

 

 

 

6002

Lương tập sự

23,809

23,809

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

74,031

74,031

 

 

 

 

Mục 6050

55,563

55,563

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

55,563

55,563

 

 

 

 

Mục 6100

443,999

443,999

 

 

 

6101

Chức vụ

28,223

28,223

 

 

 

6106

Làm đêm, thêm giờ

113,873

113,873

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

283,432

283,432

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

6,266

6,266

 

 

 

6117

Phụ cấp vượt khung

12,205

12,205

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

B

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

438,491

438,491

 

 

 

 

Mục 6000

 

 

 

 

 

6001

Lương ngạch bậc theo quỹ lương

 

 

 

 

 

6002

Lương tập sự

 

 

 

 

 

6003

Lương HĐ dài hạn

 

 

 

 

 

 

Mục 6050

 

 

 

 

 

6051

Tiền công HĐ theo vụ việc

 

 

 

 

 

 

Mục 6100

438,491

438,491

 

 

 

6101

Chức vụ

 

 

 

 

 

6106

Làm đêm, thêm giờ

 

 

 

 

 

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

345,585

345,585

 

 

 

6113

Phụ cấp trách nhiệm

90,206

90,206

 

 

 

6117

Phụ cấp vượt khung

2,700

2,700

 

 

 

6149

Phụ cấp khác

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

Bình Thạnh, ngày 18 tháng 06 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

 

Lê Thị Ngọc Trâm

Tác giả: Admin
Nguồn tin: Trường Mầm non 15

Tin cùng chuyên mục

Công ty cổ phần phần mềm Quảng Ích

164